aviator
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Phi công, phi công quân sựdanh từAn aircraft pilot, especially a military pilot. The use of the word may imply claims of superior airmanship, as in navy aviator vs. air force pilot.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aviatorDạng gốc (base form)
- aviatorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aviator shadesdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với aviator sunglasses |
| aviator glassesdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với aviator sunglasses |
| aviator sunglassesdanh từ | danh từ | Kiểu kính râm có tròng kính tối màu, thường phản chiếu và gọng kim loại rất mỏng |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Người thử nghiệm hàng không
- An experimenter in aviation.
Ví dụ
- , , , , .Hải quân Mỹ cho biết hôm Chủ nhật rằng hai phi công Hải quân Mỹ mất tích đã được tuyên bố tử vong, vài ngày sau khi máy bay của họ rơi gần núi Rainier, Washington, trong một chuyến bay huấn luyện.
- .Anh ấy nói với mọi người rằng bố mình là phi công.
- .Mary là một phi công.
Họ từ (word family)
cùng gốc aviatorNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha