Dịch

-ator

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Dùng để tạo thành danh từ tác nhân, thường là từ những động từ có đuôi -atehậu tốUsed to form agent nouns, usually from verbs that have the ending -ate.

Cụm từ (phrase)

-atoryhậu tốHình thành tính từ, liên quan đến hoặc kết nối với sự vật được chỉ định

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh-ātor

Họ từ (word family)

AI