-ator
hậu tố
Nghĩa chính
- Dùng để tạo thành danh từ tác nhân, thường là từ những động từ có đuôi -atehậu tốUsed to form agent nouns, usually from verbs that have the ending -ate.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -atoryhậu tố | hậu tố | Hình thành tính từ, liên quan đến hoặc kết nối với sự vật được chỉ định |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh-ātor
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)