Nghĩa chính
- Người viết tắt hoặc rút gọndanh từA person who abbreviates or shortens.
- Một trong số bảy mươi hai viên chức của tòa án giáo hoàng có nhiệm vụ đưa ra một phút ngắn gọn về quyết định đối với một đơn thỉnh cầu, hoặc trả lời một lá thư của giáo hoàng, và sau đó mở rộng phút đó thành hình thức chính thứcdanh từOne of a college of seventy-two officers of the papal court whose duty was to make a short minute of a decision on a petition, or reply of the pope to a letter, and afterwards expand the minute into official form.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abbreviatorDạng gốc (base form)
- abbreviatorsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh giáo hộiabbreviātor
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha