Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hàng khôngdanh từkhông đếm được (uncountable)The art or science of making and flying aircraft.
- Hoạt động hàng khôngdanh từkhông đếm được (uncountable)Flying, operating, or operation of aircraft.
- Ngành công nghiệp máy baydanh từkhông đếm được (uncountable)Industry that produces aircraft.
- Máy baydanh từkhông đếm được (uncountable)Aircraft.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aviationDạng gốc (base form)
- aviationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aviation industry | Ngành hàng không | |
| aviation law | Luật hàng không | |
| aviation safety | An toàn hàng không | |
| civil aviationdanh từ | danh từ | Hàng không dân dụng |
| commercial aviation | Hàng không thương mại | |
| military aviation | Hàng không quân sự | |
| aviation fueldanh từ | danh từ | Các nhiên liệu được sử dụng để cung cấp năng lượng cho máy bay, chẳng hạn như nhiên liệu trung bình hoặc nhiên liệu máy bay phản lực |
| general aviationdanh từ | danh từ | Một lĩnh vực của ngành hàng không không bao gồm vận tải hành khách quân sự và thương mại; ví dụ như tham quan, chuyến bay vui chơi, v.v |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cocktail Aviation
- không đếm được (uncountable)A cocktail made with gin, maraschino liqueur, crème de violette, and lemon juice.
Họ từ (word family)
cùng gốc aviationNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy làm việc trong ngành hàng không với vai trò phi công.
- Algérie ?Air Algérie có thể trở thành gã khổng lồ trong ngành hàng không không?
- .Anh ấy là chuyên gia hàng không người Algeria.