Dịch

aviation

B1danh từ (noun)
UK/ˌav.iː-/US/ˌeɪ̯.viˈeɪ̯.ʃən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hàng khôngdanh từkhông đếm được (uncountable)The art or science of making and flying aircraft.
  2. Hoạt động hàng khôngdanh từkhông đếm được (uncountable)Flying, operating, or operation of aircraft.
  3. Ngành công nghiệp máy baydanh từkhông đếm được (uncountable)Industry that produces aircraft.
  4. Máy baydanh từkhông đếm được (uncountable)Aircraft.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aviationDạng gốc (base form)
  2. aviationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

aviation industryNgành hàng không
aviation lawLuật hàng không
aviation safetyAn toàn hàng không
civil aviationdanh từHàng không dân dụng
commercial aviationHàng không thương mại
military aviationHàng không quân sự
aviation fueldanh từCác nhiên liệu được sử dụng để cung cấp năng lượng cho máy bay, chẳng hạn như nhiên liệu trung bình hoặc nhiên liệu máy bay phản lực
general aviationdanh từMột lĩnh vực của ngành hàng không không bao gồm vận tải hành khách quân sự và thương mại; ví dụ như tham quan, chuyến bay vui chơi, v.v

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cocktail Aviation
  1. không đếm được (uncountable)A cocktail made with gin, maraschino liqueur, crème de violette, and lemon juice.

Nguồn gốc (etymology)

avi--ation

  1. mượn từ tiếng Phápaviation
  2. từ tiếng Latinhavis“bird”

Ví dụ

  • .Anh ấy làm việc trong ngành hàng không với vai trò phi công.
  • Algérie ?Air Algérie có thể trở thành gã khổng lồ trong ngành hàng không không?
  • .Anh ấy là chuyên gia hàng không người Algeria.

AI