aviación
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/abjaˈθjon/nguồn
Nghĩa chính
- Hàng khôngdanh từaviation
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aviaciónDạng gốc (base form)
- aviacionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aviación civil | Hàng không dân dụng | |
| campo de aviación | Chưa có nghĩa | |
| industria de la aviación | Chưa có nghĩa | |
| seguridad de la aviación | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Baron Đỏ là một tay bậc thầy trong hàng không.
- .Các pháo phản không đã kìm hãm các cuộc tấn công của hàng không địch.
- .Chuyên gia hàng không đã phân tích chi tiết các thống kê.