Dịch

aviación

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/abjaˈθjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hàng khôngdanh từaviation

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aviaciónDạng gốc (base form)
  2. aviacionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

aviación civilHàng không dân dụng
campo de aviaciónChưa có nghĩa
industria de la aviaciónChưa có nghĩa
seguridad de la aviaciónChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Baron Đỏ là một tay bậc thầy trong hàng không.
  • .Các pháo phản không đã kìm hãm các cuộc tấn công của hàng không địch.
  • .Chuyên gia hàng không đã phân tích chi tiết các thống kê.

AI