Nghĩa chính
- Điện tử hàng khôngdanh từkhông đếm được (uncountable)The science and technology of the development and use of electrical and electronic devices in aviation.
- Thiết bị điện tử hàng khôngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The devices used in avionics.
Họ từ (word family)
cùng gốc avionicsTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- điện tử hàng không đã trở nên quan trọng hơn nữa với sự phát triển của chương trình không gian
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha