Dịch

avionics

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Điện tử hàng khôngdanh từkhông đếm được (uncountable)The science and technology of the development and use of electrical and electronic devices in aviation.
  2. Thiết bị điện tử hàng khôngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The devices used in avionics.

Họ từ (word family)

cùng gốc avionics
Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • điện tử hàng không đã trở nên quan trọng hơn nữa với sự phát triển của chương trình không gian

Nguồn gốc (etymology)

AI