Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
aviatorial
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến hàng không
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to aviation.
Ví dụ
The
insurer
declined
to
act
upon
an
application
for
reinstatement
which
included
a
certificate
in
respect
of
good
health
because
insured
neglected
to
furnish
information
requested
concerning
his
aviatorial
activities
.
AI
1
Liên quan đến hàng không
1
Liên quan đến hàng không
1
Liên quan đến hàng không