Dịch

aeroplane

A1danh từ (noun)động từ (verb)
UK[ˈɛː.ɹə.plɛjn]nguồnUS/ˈɛɹ.ə.pleɪ̯n/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Máy baydanh từSynonym of airplane. A powered heavier-than-air aircraft with fixed wings.
  2. Trò chơi đút ăn máy baydanh từSynonym of airplane. A game played when spoon-feeding children.
  3. Bướm lượndanh từAny of various nymphalid butterflies, of various genera, having a slow gliding flight. Also called planes.
  4. Đi máy bay, bay bằng máy bayđộng từnội động từ (intransitive)To fly in an aeroplane.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aeroplaneNguyên thể (infinitive)
  2. aeroplanesSố nhiều (plural)
  3. aeroplanedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. aeroplaningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in an aeroplanetrên máy bayI've never flown in an aeroplane.Tôi chưa bao giờ bay trên máy bay.
  • on an aeroplanetrên máy bayThe president was never on the aeroplane at all.Tổng thống hoàn toàn không có mặt trên máy bay.

Cụm từ (phrase)

board an aeroplaneLên máy bay
by aeroplaneBằng máy bay
fly an aeroplaneLái máy bay
paper aeroplaneChưa có nghĩa
here comes the aeroplaneChưa có nghĩa
aeroplane modeChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Cánh nâng
  1. Cánh nâng, bề mặt khí động họcSynonym of airfoil. An aerodynamic surface.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

aero-plane

  1. mượn từ tiếng Phápaéroplane
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἀερόπλανοςaeróplanos“wandering in air”

Ví dụ

  • Schicklgruber's .Chúng ta đập tan máy bay của Schicklgruber xuống thẳng mặt đất.
  • , , , .Chiếc cần câu bị vứt sang một bên, rồi từng nhịp kéo tay đưa con mồi quý giá nhất bay vút lên đỉnh vách đá.
  • . , .Cả những người lạc quan và người bi quan đều đóng góp cho xã hội. Người lạc quan phát minh ra máy bay, và người bi quan phát minh ra dù nhảy.

AI