Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thuộc hàng khôngtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to aviation.
- Khí động họctính từAerodynamic; having an aerodynamic appearance.
- Hàng không vũ trụdanh từkhông đếm được (uncountable)Aerospace.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aero-tiền tố | tiền tố | Không khí, không gian |
| aero bardanh từ | danh từ | Phần mở rộng của tay lái xe đạp, cho phép người lái tựa khuỷu tay và hưởng lợi từ tính khí động học được cải thiện |
| aero enginedanh từ | danh từ | Động cơ máy bay |
| Frutiger Aerodanh từ | danh từ | Thẩm mỹ Internet được đặc trưng bởi các chủ đề hiện đại và hữu cơ gắn liền với thiên nhiên, thủy tinh, nước và không khí |
| aero-hydro-servo-elastictính từ | tính từ | Cả hydroelastic và aeroservoelastic |
| aero-servo-hydro-elastictính từ | tính từ | Đồng nghĩa với aero-hydro-servo-elastic |
| aero-hydro-servo-elasticitydanh từ | danh từ | Điều kiện đàn hồi aero-hydro-servo |
| aero club | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Khí động học
- không đếm được (uncountable)Aerodynamics.
Họ từ (word family)
cùng gốc aeroNguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ aero-
- từ tiếng Hy Lạp cổἀέροςaéros
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúng ta đã chứng kiến sự tăng trưởng lớn trong ngành hàng không.
- , .Đó là một thiết kế rất khí động học, với những đường nét mượt mà.
- " , ."Khác biệt lớn nhất là khí động học, đó là một sự cắt giảm thực sự lớn.