Nghĩa chính
- Chiếc máy bay được chế tạo ở quy mô nhỏ hơn, dưới dạng mô hình tĩnh (không bay) hoặc được chế tạo để bay với sự trợ giúp của động cơ hoặc động cơ điện và được điều khiển bằng sóng vô tuyến từ mặt đất. (Mục này là một trung tâm dịch thuật.)danh từAn aircraft made to a smaller scale, either as a static (non-flying) model, or built to fly with the aid of an engine or electric motor, and controlled by radio from the ground. (This entry is a translation hub.)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
Xuất hiện ở từ khác
- modelkết hợpmô hình máy bay