Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- chim nhạn, chim éndanh từC2a small swallow-like bird that catches insects in flight
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- martinDạng gốc (base form)
- martinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| house martindanh từ | danh từ | Chim nhạn nhà |
| purple martindanh từ | danh từ | Chim nhạn tím |
| sand martindanh từ | danh từ | Chim nhạn cát |
| Saint Martindanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo ở phía đông bắc của Biển Caribe, có phần phía bắc là một tập thể hải ngoại của Pháp và phần phía nam là một quốc gia cấu thành của Vương quốc Hà Lan |
| St Martindanh từ riêng | danh từ riêng | Khu định cư nhỏ ở giáo xứ Looe, phía đông Cornwall, Anh (OS lưới ref SX2655) |
| San Martindanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Santa Clara, California, Hoa Kỳ |
| Martin Milldanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Langdon, quận Dover, Kent, Anh (OS lưới ref TR3446) |
| sand-martindanh từ | danh từ | Một loài chim sẻ di cư trong họ én |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chồn
- Chồn, chồn martenObsolete form of marten
Họ từ (word family)
cùng gốc martinNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạimartin
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Roof-haunting : / , .Đàn nhạn quanh quẩn bên mái nhà sưởi ấm những quả trứng: / Ở quả này, quả kia, mầm sống đã ngừng trôi.
- " sister's son's ; ."Ngươi phải báo thù cho cái chết của con trai chị ta; / Ta sẽ ban thưởng lông chồn zibelin và chồn macten.
- .Martin cao bằng Francesca.