Nghĩa chính
- Chim nhạn nhàdanh từA migratory passerine bird of the swallow family, genus Delichon
- Martin nhà chung hoặc martin nhà phương Tây (Delichon urbicum)danh từcommon house martin or western house martin (Delichon urbicum).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- house martinDạng gốc (base form)
- house martinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| common house martindanh từ | danh từ | Chim Nhạn hông trắng Xibêri |
| northern house martindanh từ | danh từ | Martin nhà chung (Delichon urbicum) |
| western house martin | Chưa có nghĩa | |
| Siberian house martin | Chưa có nghĩa | |
| Asian house martin | Chưa có nghĩa | |
| Nepal house martin | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- martinkết hợpchim nhạn nhà