martingale
danh từ (noun)động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đoạn dây nịt được sử dụng trên ngựa để giữ cho nó không ngẩng đầu lên trên một điểm mong muốndanh từA piece of harness used on a horse to keep it from raising its head above a desired point.
- Thanh giằng hoặc một mảnh giàn để tăng cường sức mạnh cho cánh cungdanh từA spar, or piece of rigging that strengthens the bowsprit.
- Quá trình ngẫu nhiên trong đó kỳ vọng có điều kiện về các giá trị tương lai cho trước chuỗi tất cả các giá trị trước đó bằng với giá trị hiện tạidanh từA stochastic process for which the conditional expectation of future values given the sequence of all prior values is equal to the current value.
- Áp dụng chiến lược martingale trong cờ bạcđộng từngoại động từ (transitive)To employ the martingale strategy in gambling.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- martingaleNguyên thể (infinitive)
- martingalesSố nhiều (plural)
- martingaledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- martingalingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anti-martingaledanh từ | danh từ | Chiến lược cá cược martingale đảo ngược làm tăng tiền cược sau khi thắng và giảm tiền cược sau khi thua |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Chiến lược cờ bạc trong đó người ta nhân đôi số tiền đặt cược sau mỗi lần thua
- A gambling strategy in which one doubles the stake after each loss.
Ví dụ
- I’ll , , cannon-bit, , .
- , .
- — .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc martingale- submartingaleQuá trình ngẫu nhiên trong đó kỳ vọng có điều kiện về các giá trị tương lai dựa trên chuỗi tất cả các giá trị trước đó là cao hơn hoặc bằng giá trị hiện tại của nódanh từ
- supermartingaleQuá trình ngẫu nhiên trong đó kỳ vọng có điều kiện về các giá trị tương lai cho trước chuỗi tất cả các giá trị trước đó bị giới hạn phía trên bởi giá trị hiện tạidanh từ
- semimartingaleDạng quy trình xác suất là tổng của một martingale và một dạng quy trình khácdanh từ
- martingalityTình trạng giống như một martingaledanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạimartingale
- từ tiếng Occitanmartegalo
- từ tiếng Latinhmaritima