Nghĩa chính
- Khoa học xã hộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A branch of science that studies the society and human behavior in it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- social scienceDạng gốc (base form)
- social sciencesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| social scientistdanh từ | danh từ | Nhà khoa học chuyên về khoa học xã hội như tâm lý học, kinh tế hoặc khoa học chính trị |
Xuất hiện ở từ khác
- sciencekết hợpkhoa học xã hội
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 1950 1960, ( )[…]
- university's .
- ?