Dịch

humanities

B2danh từ (noun)

Dạng gốc:humanityLòng nhân đạo

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khoa học nhân văn, ngành nhân văndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The study of language, literature, the arts, history, and philosophy, sometimes including religion.
  2. Số nhiều của humanitydanh từplural of humanity

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

digital humanitiesdanh từLĩnh vực học thuật liên quan đến việc áp dụng các công cụ và phương pháp tính toán vào các ngành nhân văn truyền thống như văn học, lịch sử và triết học
humanity at largeToàn thể nhân loại

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ngành nghiên cứu cổ điển
  1. chỉ dùng số nhiều (plural only)Synonym of classical studies: the study of Ancient Greek and Latin, their literature, etc.

Ví dụ

  • .Anh ấy làm việc gì đó trong lĩnh vực nhân văn.
  • .Lịch sử là một nhánh của ngành khoa học nhân văn.
  • .Lịch sử là một trong các ngành khoa học nhân văn.

AI