letras
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈletɾas/
Dạng gốc:letraChữ cái
Nghĩa chính
- chữ cái, chữdanh từB1Letters used in writing words or in an alphabet.
- lời bài hát, lời cadanh từA2The words that make up the text sung in a song.
- khoa học nhân văn, nhân văn, môn học nhân văndanh từB1Academic subjects that study human culture and society.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estudiar letras | Học ngành nhân văn | |
| sopa de letras | Trò chơi tìm chữ | |
| escribir las letras | Viết lời bài hát | |
| letras del alfabeto | Các chữ trong bảng chữ cái | |
| cuatro letrasdanh từ | danh từ | Dùng theo nghĩa đen, xem cuatro, letras |
| bellas letrasdanh từ | danh từ | Chữ đẹp; văn học |
| mujer de letrasdanh từ | danh từ | Người phụ nữ của những lá thư |
| hombre de letrasdanh từ | danh từ | Nhà văn |
Họ từ (word family)
cùng gốc letraNgôn ngữ khác
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có biết những chữ cái này thuộc bảng chữ cái nào không?
- ¿ ?Bạn đã chơi xong trò tìm chữ chưa?
- .Bảng chữ cái chứa hai mươi sáu chữ cái.