humanistic
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thuộc về chủ nghĩa nhân văntính từOf or pertaining to humanism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- humanisticDạng gốc (base form)
- more humanisticSo sánh hơn (comparative)
- most humanisticSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc humanisticVí dụ
- “ , .” . .“Sự hiểu biết của người ta càng rộng hơn về trải nghiệm của con người thì chúng ta sẽ có thiết kế tốt hơn.” Apple là một công ty công nghệ nhân văn. Đây cũng là công ty lớn nhất thế giới.
- .Việc loại bỏ ngay lập tức văn hóa nhân văn không thể là một dự án ngẫu nhiên.
- , , ? ? ?Ta nhận ra ngươi, Satan, và ta nhổ vào mặt ngươi / Chuyện gì đã xảy ra với loài người? / Chuyện gì đã xảy ra với niềm tin nhân văn? / Chuyện gì xảy ra với rác thải con người?