Nghĩa chính
- Nhân văn họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The study of the humanities or the liberal arts; literary (especially classical) scholarship.
- Chủ nghĩa nhân văn, chủ nghĩa nhân bảndanh từkhông đếm được (uncountable)Specifically, a cultural and intellectual movement in 14th-16th century Europe characterised by attention to classical culture and a promotion of vernacular texts, notably during the Renaissance.
- Nhân văn chủ nghỉadanh từkhông đếm được (uncountable)An ethical system that centers on humans and their values, needs, interests, abilities, dignity and freedom; especially used for a secular one which rejects theistic religion and superstition.
- Chủ nghĩa nhân đạodanh từkhông đếm được (uncountable)Humanitarianism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- humanismDạng gốc (base form)
- humanismsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| New Humanismdanh từ riêng | danh từ riêng | Lý thuyết phê bình văn học được phát triển ở Hoa Kỳ vào khoảng năm 1900 bởi Irving Babbitt và Paul Elmer More, phản đối Chủ nghĩa lãng mạn và nhấn mạnh nội dung đạo đức và tinh thần của các kiệt tác văn học |
| religious humanismdanh từ | danh từ | Triết lý và truyền thống xã hội tích hợp đạo đức, chủ nghĩa nhân văn và nghi lễ tôn giáo |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc humanism- humanistNhà nghiên cứu nhân văndanh từ, tính từ
- humanisticThuộc về chủ nghĩa nhân văntính từ
- antihumanismThuyết chống chủ nghĩa nhân văndanh từ
- neohumanismLý thuyết triết học toàn diện do Prabhat Ranjan Sarkar đưa ra nhằm xác định lại tính nhân văn và chủ nghĩa nhân văn, trong đó chủ nghĩa phổ quát đóng vai trò trung tâmdanh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Chủ nghĩa hiện sinh là một dạng chủ nghĩa nhân văn.
- .Họ cố gắng cứu con cò gãy cánh vì lòng nhân đạo.
- .Juan gạt bỏ chủ nghĩa nhân văn của mình sang một bên.