Dịch

humanism

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhân văn họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The study of the humanities or the liberal arts; literary (especially classical) scholarship.
  2. Chủ nghĩa nhân văn, chủ nghĩa nhân bảndanh từkhông đếm được (uncountable)Specifically, a cultural and intellectual movement in 14th-16th century Europe characterised by attention to classical culture and a promotion of vernacular texts, notably during the Renaissance.
  3. Nhân văn chủ nghỉadanh từkhông đếm được (uncountable)An ethical system that centers on humans and their values, needs, interests, abilities, dignity and freedom; especially used for a secular one which rejects theistic religion and superstition.
  4. Chủ nghĩa nhân đạodanh từkhông đếm được (uncountable)Humanitarianism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. humanismDạng gốc (base form)
  2. humanismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

New Humanismdanh từ riêngLý thuyết phê bình văn học được phát triển ở Hoa Kỳ vào khoảng năm 1900 bởi Irving Babbitt và Paul Elmer More, phản đối Chủ nghĩa lãng mạn và nhấn mạnh nội dung đạo đức và tinh thần của các kiệt tác văn học
religious humanismdanh từTriết lý và truyền thống xã hội tích hợp đạo đức, chủ nghĩa nhân văn và nghi lễ tôn giáo

Nguồn gốc (etymology)

human-ism

  1. mượn từ tiếng ĐứcHumanismus

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Chủ nghĩa hiện sinh là một dạng chủ nghĩa nhân văn.
  • .Họ cố gắng cứu con cò gãy cánh vì lòng nhân đạo.
  • .Juan gạt bỏ chủ nghĩa nhân văn của mình sang một bên.

AI