religious humanism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Triết lý và truyền thống xã hội tích hợp đạo đức, chủ nghĩa nhân văn và nghi lễ tôn giáodanh từkhông đếm được (uncountable)The philosophy and social tradition that integrates ethics, humanism and religious rituals.