Dịch

posthumanism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các trường phái tư tưởng phản đối chủ nghĩa nhân văn trước đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various schools of thought that oppose the earlier humanism.
  2. Chủ nghĩa siêu nhân hoặc một triết lý tương tựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Transhumanism or a similar philosophy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. posthumanismDạng gốc (base form)
  2. posthumanismsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

post-humanism

danh từ

posthuman-ism

AI