Dịch

generosity

B2danh từ (noun)
UK/ˌd͡ʒɛn.əˈɹɒs.ɪ.ti/US/ˌd͡ʒɛn.əˈɹɑ.sə.ti/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tính hào hiệpdanh từkhông đếm được (uncountable)The trait of being willing to donate money, resources, or time.
  2. Lòng hảo tâm, lòng vị tha, sự bao dungdanh từkhông đếm được (uncountable)A desire to give or share without expecting payment; charity; an eager willingness to demonstrate openness and empathy or to provide a charitable outlook on something; a desire to share either emotionally or in resources, time, etc.
  3. Nghĩa cử hào hiệp, hành động rộng lượngdanh từđếm được (countable)A generous act.
  4. Sự dồi dào, sự phong phúdanh từkhông đếm được (uncountable)The trait of being abundant, more than adequate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. generosityDạng gốc (base form)
  2. generositiesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • generosity (to/towards sb)sự hào phóng (với ai)

Cụm từ (phrase)

act of generosityNghĩa cử hào hiệp
extraordinary generosityLòng hảo tâm đặc biệt
great generositySự rộng lượng lớn
show generosityThể hiện lòng rộng lượng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dòng dõi quý tộc
  1. không đếm được (uncountable)Dòng dõi quý tộc, nòi giống tốtGood breeding; nobility of stock.

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã đề cập đến tính hào hiệp như một phẩm hạnh nổi bật cần có trong đời sống của người Sioux.
  • , […].Cầu mong lòng hảo tâm của những người sáng lập nên những hội trường này sẽ được đền đáp bằng những nhân cách cao đẹp và thánh thiện được trui rèn tại đây […].
  • !Cảm ơn lòng tốt của bạn!

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

generous-ity

  1. từ tiếng Anh trung đạigenerosite
  2. từ tiếng Latinhgenerōsitās

AI