Nghĩa chính
- Hào phóngtrạng từIn a generous manner, in a way that is giving or ample.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- generouslyDạng gốc (base form)
- more generouslySo sánh hơn (comparative)
- most generouslySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| generously donated | Quyên góp hào phóng | |
| generously proportioned | Có kích thước rộng rãi | |
| generously rewarded | Thưởng hậu hĩnh | |
| generously sprinkled | Rắc hào phóng | |
| generously supported | Hỗ trợ hào phóng | |
| give generously | Cho đi hào phóng | |
| generously donate | Hào phóng quyên góp |
Ví dụ
- .Anh ấy đã hào phóng quyên góp những gì ít ỏi có thể.
- .cho đi hào phóng.
- .Hãy cho đi hào phóng nhất có thể.