liberally
C1trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Hào phóng, tự do, rộng rãitrạng từIn a liberal manner; generously; freely.
- Theo quan điểm chính trị tự dotrạng từIn accordance with political views associated with the liberals.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- liberallyDạng gốc (base form)
- more liberallySo sánh hơn (comparative)
- most liberallySo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc liberallyVí dụ
- anh ấy quyên góp hào phóng cho vài tổ chức từ thiện
- anh ấy thêm thắt vào câu chuyện của mình một cách phóng khoáng
- , , lady’s .Anh ta lon ton mang cá của cô ấy ra, rồi vài phút sau mang trở lại, rắc thật nhiều nhục đậu khấu và rất hợp khẩu vị của quý cô.