Nghĩa chính
- Viết tắt của science hoặc sciencesdanh từAbbreviation of science or sciences.
- Viết tắt của scientist hoặc scientistsdanh từAbbreviation of scientist, scientists.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sciDạng gốc (base form)
- scisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sci-fidanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Thể loại phim có chủ yếu là các cảnh khoa học hư cấu |
| sci.danh từ | danh từ | Viết tắt của science |
| comp scidanh từ | danh từ | Viết tắt âm tiết của khoa học máy tính |
| TS/SCItính từ | tính từ | Viết tắt của top secret sensitive compartmented information |
| pop-scidanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của popular science |
| mat scidanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của materials science |
| poly scidanh từ | danh từ | Viết tắt của political science |
| sci-techdanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của science and technology |
Họ từ (word family)
cùng gốc sciVí dụ
- .Hôm nay chúng tôi học về mảng trong Comp Sci
- .Tôi đã nghĩ đến việc tra một tạp chí sci ở đây