Dịch

sci-fi

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thể loại phim có chủ yếu là các cảnh khoa học hư cấudanh từkhông đếm được (uncountable)A genre of movies featuring mostly fictional scientific scenes.
  2. Viết tắt âm tiết của khoa học viễn tưởngdanh từkhông đếm được (uncountable)Syllabic abbreviation of science fiction.
  3. Liên quan đến một thể loại như vậytính từOf or pertaining to such a genre.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

sci-fierdanh từNhà khoa học viễn tưởng

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ science fiction

Ví dụ

  • .
  • .
  • ?

AI