Dịch

science fiction

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khoa học viễn tưởngdanh từkhông đếm được (uncountable)Fiction in which advanced technology or science is a key element.
  2. Điều viễn tưởng, công nghệ viễn tưởngdanh từkhông đếm được (uncountable)Technology that, while theoretically possible, is not yet practical.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. science fictionDạng gốc (base form)
  2. science fictionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hard science fictiondanh từTiểu thể loại khoa học viễn tưởng tập trung vào chi tiết kỹ thuật và độ chính xác về mặt khoa học
soft science fictiondanh từTiểu thể loại khoa học viễn tưởng tập trung vào bản chất của các xã hội mang tính suy đoán hoặc sử dụng khoa học giả
military science fictiondanh từTiểu thể loại khoa học viễn tưởng tập trung vào công nghệ quân sự, nhân vật và xung đột
proto-science fictiondanh từCác tài liệu ban đầu có chứa các yếu tố sẽ phát triển thành khoa học viễn tưởng
science fictionaltính từLiên quan đến khoa học viễn tưởng
science factiondanh từĐồng nghĩa với science fact
science-fictionishtính từTương tự như khoa học viễn tưởng
science factdanh từHiện thực, đặc biệt là hiện thực khoa học và công nghệ, trái ngược với cách nó được miêu tả trong khoa học viễn tưởng

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Khoa học viễn tưởng
  1. Of or pertaining to this genre.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , — , .Điều này đặc biệt đúng với thể loại khoa học viễn tưởng, nơi các chân lý được khám phá của khoa học có thể được truyền tải lồng ghép với một câu chuyện thú vị vốn vừa nên thơ vừa chân thực—từ đó lan tỏa tri thức về chất thơ của khoa học, khoác lên mình tấm áo chất thơ của cuộc sống.
  • , .Dù đã qua nhiều thập kỷ nghiên cứu, máy bay cá nhân cho thị trường đại chúng vẫn là điều viễn tưởng.
  • .Anh ấy thích khoa học viễn tưởng.

AI