Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
skiffy
danh từ
(noun)
/ˈ
s
k
ɪ
f
i
/
Nghĩa chính
1
Khoa học viễn tưởng chất lượng thấp
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Low-quality science fiction.
Ví dụ
The
science
fiction
reader
sneers
at
fake
SF
,
artificially
produced
film
tie-in
novels
and
stories
,
most
SF
films
,
most
TV
SF
.
This
he
calls
sci-fi
(
or
"
skiffy
")—
junk
no
right-thinking
omnivore
or
chronic
should
read
,
watch
,
or
support
.
Around
1978
the
critic
Susan
Wood
and
others
began
pronouncing
the
term
"
skiffy
".
In
1980
s
-1990
s
usage
"
skiffy
",
which
sounds
friendlier
than
"
sci
fi
",
has
perhaps
for
that
reason
come
to
be
less
condemnatory
.
Skiffy
is
colourful
,
sometimes
entertaining
,
junk
sf
:
Star
Wars
is
skiffy
.
AI
1
Khoa học viễn tưởng chất lượng thấp
1
Khoa học viễn tưởng chất lượng thấp
1
Khoa học viễn tưởng chất lượng thấp