Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự theo dõidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of observing, and the fact of being observed (see observance)
- Ghi chép, biên bảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of noting and recording some event; or the record of such noting.
- Bình luận, nhận xétdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A remark or comment.
- Đánh giá, nhận địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A judgement based on observing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- observationDạng gốc (base form)
- observationsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- under observationđang được theo dõiThe suspect is being kept under observation.Kẻ tình nghi đang bị theo dõi.
- observation about/on sthnhận xét về cái gìHe began by making a few general observations about the report.Anh ấy bắt đầu bằng việc đưa ra một số nhận xét chung về bản báo cáo.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clinical observation | Quan sát lâm sàng | |
| close observation | Sự theo dõi sát sao | |
| make an observation | Đưa ra nhận xét | |
| observation deckdanh từ | danh từ | Đài quan sát, sân quan sát |
| observation period | Thời gian quan sát | |
| final observation | Quan sát cuối cùng | |
| scientific observation | Quan sát khoa học | |
| observation cardanh từ | danh từ | Toa xe chở khách đường sắt được thiết kế để thuận tiện cho việc ngắm cảnh trên đường đi, đôi khi có mặt bằng kính hoặc có loại ban công thoáng ở phía sau |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Tuân thủ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tuân thủ, thực hiệnPerformance of what is prescribed; adherence in practice; observance.
Họ từ (word family)
cùng gốc observationNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ,[…]. , , .Nhưng cô Thorn đã cứu vãn tình hình bằng cách cười lớn tiếng [...] Chúng tôi bắt đầu kể cho cô nghe về Mohair và điệu cotillon, về điểm quan sát của chúng tôi từ hành lang có mái vòm kiểu Florence, và cô ấy khăng khăng sẽ tham gia cùng chúng tôi ở đó.
- .Đó là một nhận xét ngớ ngẩn.
- , , , . , . .Giả thuyết này có nhiều tên gọi, trong đó có sức đề kháng nhóm, hiệu ứng ngưỡng, và nghịch lý giới tính. Vì giả thuyết này thu hút sự quan tâm rộng rãi nên đáng để xem xét lại logic đằng sau nó. Giả thuyết được xây dựng dựa trên quan sát thực tế rằng nữ giới hành động chống đối xã hội ít hơn nam giới.