Nghĩa chính
- Đài quan sát, sân quan sátdanh từAn area of a tall building, often open to the sky, from which the public may look at the surrounding panorama.
- Tòa nhà (chẳng hạn như nơi ẩn náu) mà từ đó mọi người có thể quan sát động vật hoang dãdanh từA building (such as a hide) from which people may observe wildlife.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- observation deckDạng gốc (base form)
- observation decksSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Có một sân quan sát ở tầng bốn.
- .Sân bay này không có nhiều chuyến bay như sân bay New Chitose, và ngay cả khi nhìn từ sân quan sát, lúc đầu chẳng thấy chiếc máy bay nào.
- , Confort Madania .Tại Algiers, khu căn hộ Confort nằm ở El Madania có một sân quan sát.