Dịch

observant

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tinh mắt, hay quan sáttính từAlert and paying close attention; watchful.
  2. Tuân thủ luật lệ, giữ phong tụctính từDiligently attentive in observing a law, custom, duty or principle; regardful; mindful.
  3. Ngoan đạo, giữ đạotính từPracticing a religion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. observantDạng gốc (base form)
  2. more observantSo sánh hơn (comparative)
  3. most observantSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Viên cảnh sát tinh mắt đã nhận ra đĩa thuế của tôi đã hết hạn.
  • .Chúng ta được kể về việc Alexander tuân thủ thầy mình là Aristotle đến mức nào.
  • .Cô ấy là một người Công giáo ngoan đạo đi nhà thờ thường xuyên.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápobservant

AI