Nghĩa chính
- Tinh mắt, hay quan sáttính từAlert and paying close attention; watchful.
- Tuân thủ luật lệ, giữ phong tụctính từDiligently attentive in observing a law, custom, duty or principle; regardful; mindful.
- Ngoan đạo, giữ đạotính từPracticing a religion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- observantDạng gốc (base form)
- more observantSo sánh hơn (comparative)
- most observantSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc observantVí dụ
- .Viên cảnh sát tinh mắt đã nhận ra đĩa thuế của tôi đã hết hạn.
- .Chúng ta được kể về việc Alexander tuân thủ thầy mình là Aristotle đến mức nào.
- .Cô ấy là một người Công giáo ngoan đạo đi nhà thờ thường xuyên.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngoan đạo
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápobservant
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha