Dịch

observance

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự tuân thủ, sự chấp hànhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The practice of complying with a law, custom, command or rule.
  2. Lễ kỷ niệm, sự cử hànhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The custom of celebrating a holiday or similar occasion.
  3. Sự quan sát, sự theo dõidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Observation or the act of watching.
  4. Quy tắc dòng tudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rule governing a religious order, especially in the Roman Catholic church.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. observanceDạng gốc (base form)
  2. observancesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • observance (of sth)sự tuân thủ (việc gì), sự cử hành (lễ gì)observance of the lawsự tuân thủ pháp luật

Cụm từ (phrase)

Sabbath observancedanh từĐồng nghĩa với Sabbath-keeping

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Điều phải tuân theo
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is to be observed.

Ví dụ

  • city-sponsored .Anh ấy xem quy trình này là một bước tiến lớn hướng tới việc tổ chức các ngày lễ mùa đông do thành phố tài trợ mang tính bao trùm hơn đối với các nền văn hóa khác nhau.
  • .Đó là một phong tục thà phá bỏ còn hơn là tuân thủ theo hình thức.
  • cloth-based , .Khăn turban là một loại trang phục đội đầu bằng vải được người dân ở nhiều nền văn hóa sử dụng, thường đồng thời đóng vai trò là một nghi lễ tôn giáo.

Nguồn gốc (etymology)

observe-ance

  1. từ tiếng Pháp cổobservance
  2. từ tiếng Latinhobservantia

AI