Dịch

practicing

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈpɹæktəsɪŋ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đang hành nghềtính từkhông so sánh (not comparable)Actively engaged in a profession.
  2. Tham gia nghi lễ tôn giáotính từkhông so sánh (not comparable)Participating in the rituals and mores of a religion.
  3. Hành động của người hành nghềdanh từThe act or process of one who practices.
  4. Phân từ hiện tại và gerund của thực hànhđộng từpresent participle and gerund of practice

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. practicingDạng gốc (base form)
  2. practicingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

practicing lawHành nghề luật
practicing medicineHành nghề y
practicing christianTín đồ đang sống đạo
practicing doctorBác sĩ đang hành nghề

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tập luyện
  1. Drilling, exercise.

Đồng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Chú tôi là một nha sĩ đang hành nghề.
  • .Cô ta luyện đàn dương cầm suốt ngày đêm.
  • .Cô ta thực hành tiếng Anh để kiếm một công việc tốt hơn.

AI