Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đang hành nghềtính từkhông so sánh (not comparable)Actively engaged in a profession.
- Tham gia nghi lễ tôn giáotính từkhông so sánh (not comparable)Participating in the rituals and mores of a religion.
- Hành động của người hành nghềdanh từThe act or process of one who practices.
- Phân từ hiện tại và gerund của thực hànhđộng từpresent participle and gerund of practice
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- practicingDạng gốc (base form)
- practicingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| practicing law | Hành nghề luật | |
| practicing medicine | Hành nghề y | |
| practicing christian | Tín đồ đang sống đạo | |
| practicing doctor | Bác sĩ đang hành nghề |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tập luyện
- Drilling, exercise.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc practicingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chú tôi là một nha sĩ đang hành nghề.
- .Cô ta luyện đàn dương cầm suốt ngày đêm.
- .Cô ta thực hành tiếng Anh để kiếm một công việc tốt hơn.