Dịch

lapsed

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hết hiệu lực, không còn dùngtính từkhông so sánh (not comparable)Discontinued; having ceased or gone out of use.
  2. Bỏ đạo, cải đạotính từkhông so sánh (not comparable)Changed to a less valued condition or state; especially having lost one's religious faith.
  3. Từ bỏ niềm tin, bỏ sinh hoạttính từkhông so sánh (not comparable)By extension, having changed a (secular) belief or adherence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lapsedDạng gốc (base form)
  2. more lapsedSo sánh hơn (comparative)
  3. most lapsedSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Hết quyền
  1. không so sánh (not comparable)Hết quyền, mất chủ quyềnHaving passed from the original holder or authority; no longer claimed.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • , , .Các hoạt động từ thiện hoàng gia vào Thứ Năm Tuần Thánh thực ra là một phần của phong tục đã mai mọt, gợi lại hành động của Chúa chúng ta vào ngày trước khi Ngài chịu đóng đinh.
  • ... , , , .làm thỏa mãn những người còn nghi ngờ, củng cố những người đang dao động, cứu rỗi những người đã lạc lối, và hữu ích cho tất cả mọi người theo hoàn cảnh và điều kiện tương ứng của họ.
  • , .Mẹ tôi biết rằng tôi là một người từng ủng hộ đảng Cộng hòa nhưng đã rời bỏ, nhưng không ngờ tôi lại sa ngã đến mức độ đó.

AI