Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Mộ đạotính từDevoted to religion or to religious feelings and duties; pious; extremely religious; godly.
- Chân thành, tha thiếttính từWarmly devoted; hearty; sincere; earnest.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- devoutDạng gốc (base form)
- devoutsSố nhiều (plural)
- devouterSo sánh hơn (comparative)
- more devoutSo sánh hơn (comparative)
- devoutestSo sánh nhất (superlative)
- most devoutSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| devout believer | Tín đồ sùng đạo | |
| devout catholic | Tín đồ công giáo mộ đạo | |
| devout christian | Tín đồ Kitô giáo sùng đạo | |
| devout muslim | Tín đồ Hồi giáo ngoan đạo | |
| devout hindus | Tín đồ hindu giáo sùng đạo | |
| devout pilgrim | Người hành hương sùng đạo | |
| devout muslims | Tín đồ Hồi giáo sùng đạo | |
| devout buddhist | Phật tử ngoan đạo |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Thành kính
- Thành kính, sùng kínhExpressing devotion or piety.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc devoutNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidevout
- từ tiếng Pháp cổdevot
- từ tiếng Latinhdēvōtus
Cùng gốc (doublet)devote
Ví dụ
- , , candidate’s . Clinton’s .Câu hỏi khiến Clinton xúc động rõ rệt đã chạm vào một phần đời tư rất kín đáo nhưng hiếm khi được nhắc tới của ứng viên này. Bạn bè và những người thân cận miêu tả cựu đệ nhất phu nhân là một tín đồ Giám lý mộ đạo, người luôn để đức tin dẫn lối cho phần lớn việc mình làm.
- những lời chúc chân thành mong người khác bình an
- ; ; những tiếng thở dài thành kính; ánh mắt sùng kính; tư thế thành kính