Dịch

devout

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Mộ đạotính từDevoted to religion or to religious feelings and duties; pious; extremely religious; godly.
  2. Chân thành, tha thiếttính từWarmly devoted; hearty; sincere; earnest.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. devoutDạng gốc (base form)
  2. devoutsSố nhiều (plural)
  3. devouterSo sánh hơn (comparative)
  4. more devoutSo sánh hơn (comparative)
  5. devoutestSo sánh nhất (superlative)
  6. most devoutSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

devout believerTín đồ sùng đạo
devout catholicTín đồ công giáo mộ đạo
devout christianTín đồ Kitô giáo sùng đạo
devout muslimTín đồ Hồi giáo ngoan đạo
devout hindusTín đồ hindu giáo sùng đạo
devout pilgrimNgười hành hương sùng đạo
devout muslimsTín đồ Hồi giáo sùng đạo
devout buddhistPhật tử ngoan đạo

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Thành kính
  1. Thành kính, sùng kínhExpressing devotion or piety.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidevout
  2. từ tiếng Pháp cổdevot
  3. từ tiếng Latinhdēvōtus

Cùng gốc (doublet)devote

Ví dụ

  • , , candidate’s . Clinton’s .Câu hỏi khiến Clinton xúc động rõ rệt đã chạm vào một phần đời tư rất kín đáo nhưng hiếm khi được nhắc tới của ứng viên này. Bạn bè và những người thân cận miêu tả cựu đệ nhất phu nhân là một tín đồ Giám lý mộ đạo, người luôn để đức tin dẫn lối cho phần lớn việc mình làm.
  • những lời chúc chân thành mong người khác bình an
  • ; ; những tiếng thở dài thành kính; ánh mắt sùng kính; tư thế thành kính

AI