Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
devoutly
trạng từ
(adverb)
nguồn
Nghĩa chính
1
Tận tụy, tận tâm, nhiệt tình
trạng từ
In a devout manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
devoutly
Dạng gốc
(base form)
more devoutly
So sánh hơn
(comparative)
most devoutly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
devout
+
-ly
Họ từ
(word family)
cùng gốc
devoutly
devout
Mộ đạo
tính từ, danh từ
devout
ness
Sự tận tâm, sự tận tụy, sự nhiệt thành
danh từ
Ví dụ
she
was
devoutly
Catholic
AI
1
Tận tụy
1
Tận tụy
1
Tận tụy