Dịch

sainted

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đã thành thánh; giống như thánh, được tôn kínhtính từMade a saint; saint-like, reverenced.
  2. Dùng để đánh dấu người thân yêu được đề cập trong cuộc trò chuyện là đã qua đờitính từUsed to mark a beloved person mentioned in conversation as being deceased.
  3. Hiền lành, thánh thiệntính từPious, saintly.
  4. Rất ngưỡng mộtính từMuch admired.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. saintedDạng gốc (base form)
  2. more saintedSo sánh hơn (comparative)
  3. most saintedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

my sainted auntthán từBiểu hiện của sự ngạc nhiên hoặc báo động
my sainted unclethán từBiểu hiện của sự ngạc nhiên hoặc báo động

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , .
  • .

AI