Dịch

rehearsing

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Buổi tập, buổi tổng duyệtdanh từA rehearsal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rehearsingDạng gốc (base form)
  2. rehearsingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , , .Quan trọng hơn, việc tập dượt thông tin đó hầu như hoàn toàn thiếu phản biện, cho thấy sự thiếu thốn nguồn thông tin bổ sung về thuật ngữ này.
  • ?Họ đang tập dượt cái gì thế?
  • .Họ đang tập dượt.

AI