rehearsing
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Buổi tập, buổi tổng duyệtdanh từA rehearsal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rehearsingDạng gốc (base form)
- rehearsingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , .Quan trọng hơn, việc tập dượt thông tin đó hầu như hoàn toàn thiếu phản biện, cho thấy sự thiếu thốn nguồn thông tin bổ sung về thuật ngữ này.
- ?Họ đang tập dượt cái gì thế?
- .Họ đang tập dượt.