Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
observantly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Tinh mắt, tinh ý
trạng từ
In an observant manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
observantly
Dạng gốc
(base form)
more observantly
So sánh hơn
(comparative)
most observantly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
observant
+
-ly
Họ từ
(word family)
cùng gốc
observantly
observant
Tinh mắt, hay quan sát
tính từ
observ
e
Theo dõi
động từ, danh từ
observan
ce
Sự tuân thủ, sự chấp hành
danh từ
AI
1
Tinh mắt
1
Tinh mắt
1
Tinh mắt