Nghĩa chính
- Đài thiên văndanh từA place where stars, planets and other celestial bodies are observed, usually through a telescope; also place for observing meteorological or other natural phenomena.
- Điểm quan sát, điểm nhìndanh từA lookout (vantage point with a view of the surrounding area)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- observatoryDạng gốc (base form)
- observatoriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| observatory dome | Vòm đài thiên văn | |
| radio observatory | Đài thiên văn vô tuyến | |
| space observatory | Đài quan sát không gian |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tập đoàn Đại học Harvard đã thông qua quyết định đóng cửa đài thiên văn ở Cambridge với công chúng vào các tối thứ Bảy.
- .Anh ấy xây dựng một đài thiên văn để nghiên cứu các vì sao.
- Benedito's , .Bạn hẹn của Benedito thích thiên văn, vì vậy họ đã đến đài thiên văn.