neurobiology
C1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Thần kinh họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The scientific study of nerve and brain function in people and animals: the biological extent of neuroscience.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- neurobiologyDạng gốc (base form)
- neurobiologiesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Michael muốn học ngành thần kinh học.
Họ từ (word family)
cùng gốc neurobiology- neurobiologistChuyên gia về sinh học thần kinhdanh từ
- neurobiologicalLiên quan đến sinh học thần kinh, nghiên cứu sinh học về chức năng thần kinh và nãotính từ
- neurobiologismXu hướng quy các nguyên nhân sinh học thần kinh cho các bệnh tâm thần và tâm lýdanh từ
- paleoneurobiologyNghiên cứu về sự tiến hóa của não bằng cách phân tích các chất nội tiết trong não để xác định các đặc điểm và thể tích nội sọdanh từ
Từ liên quan (related word)