neurosurgery
C1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phẫu thuật thần kinh, ngoại thần kinhdanh từkhông đếm được (uncountable)The surgical discipline focused on treating those central and peripheral nervous system diseases.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- neurosurgeryDạng gốc (base form)
- neurosurgeriesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Phẫu thuật thần kinh
- đếm được (countable)Any surgical procedure performed on the nervous system, especially the brain.
Ví dụ
- , , , , , , .Các thành viên trong nhóm bao gồm các chuyên gia trong lĩnh vực phẫu thuật thần kinh, ngoại nhi, phẫu thuật tạo hình, sản phụ khoa, tiết niệu, phẫu thuật chỉnh hình, nhi khoa và gây mê.