neuropathy
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các bệnh của hệ thần kinh ngoại biên; bệnh thần kinh ngoại biêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any disease of the peripheral nervous system; peripheral neuropathy.
- Các bệnh về dây thần kinh và hệ thần kinh, thường và cụ thể hơn là hệ thần kinh ngoại biên, do đó bao gồm cả các trường hợp tổn thương hoặc rối loạn chức năng thần kinh không thuộc trục thần kinh và trục thần kinh nhưng loại trừ các khía cạnh tâm thần của trục thần kinh (bệnh tâm thần)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any disease of the nerves and nervous system, usually and more specifically the peripheral nervous system, thus including both non-neuraxial and neuraxial instances of neural damage or dysfunction but excluding the neuraxis's psychiatric aspects (mental illnesses).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- neuropathyDạng gốc (base form)
- neuropathiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Navajo neuropathydanh từ | danh từ | Bệnh thần kinh hiếm gặp được tìm thấy ở người Navajo, liên quan đến ô nhiễm từ việc khai thác uranium |
| diabetic neuropathy | Bệnh thần kinh tiểu đường | |
| peripheral neuropathydanh từ | danh từ | Bệnh lý thần kinh xảy ra ở các phần ngoại vi của cơ thể, cụ thể hơn là ở cẳng chân và bàn chân, hoặc bàn tay và ngón tay |
| Leber's hereditary optic neuropathydanh từ | danh từ | Sự thoái hóa di truyền qua ty thể của các tế bào hạch võng mạc và các sợi trục của chúng, dẫn đến mất thị lực trung tâm cấp tính hoặc bán cấp |
| Wartenberg's migratory sensory neuropathydanh từ | danh từ | Rối loạn ảnh hưởng đến dây thần kinh cảm giác ở da của các chi, đặc trưng bởi cơn đau dữ dội đột ngột khi cử động chi làm căng một dây thần kinh cụ thể |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc neuropathy- polyneuropathyCác bệnh liên quan đến một số dây thần kinh ngoại biêndanh từ
- neuropathicLiên quan đến bệnh thần kinhtính từ
- mononeuropathyBệnh lý thần kinh chỉ ảnh hưởng đến một dây thần kinh (phân biệt với bệnh đa dây thần kinh)danh từ
- myeloneuropathyCăn bệnh có đặc điểm là bệnh cơ (bệnh tủy sống) và bệnh thần kinh (bệnh thần kinh ngoại biên), đôi khi do thiếu đồng hoặc vitamin B₁₂danh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , .
- (), () .