Dịch

neuropath

danh từ (noun)
UK/ˈn(j)ɔː.əˌpaθ/US/ˈn(j)ʊɹ.əˌpæθ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bác sĩ có chuyên môn về bệnh lý thần kinh, tương ứng với các chuyên ngành thần kinh học hoặc bác sĩ thần kinh ngày nay: người tập trung vào các tình trạng thần kinh trong bệnh lý họcdanh từA physician with specialization in neuropathy, corresponding to today's specialties of neuropathologist or neurologist: one who focuses on nervous conditions in pathology.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. neuropathDạng gốc (base form)
  2. neuropathsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

neuropathic paindanh từĐau do tổn thương dây thần kinh hoặc do tổn thương não, thân não hoặc tủy sống

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người mắc bệnh thần kinh
  1. Người mắc bệnh thần kinh, có lẽ cũng bao gồm cả chứng rối loạn thần kinh (trong khoa học lỗi thời): một người mắc hoặc dễ mắc một số bệnh về hệ thần kinhA person with neuropathy, perhaps also including (in outdated nosology) a neurosis: someone who has, or is predisposed to, some disease of the nervous system.

AI