Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bác sĩ có chuyên môn về bệnh lý thần kinh, tương ứng với các chuyên ngành thần kinh học hoặc bác sĩ thần kinh ngày nay: người tập trung vào các tình trạng thần kinh trong bệnh lý họcdanh từA physician with specialization in neuropathy, corresponding to today's specialties of neuropathologist or neurologist: one who focuses on nervous conditions in pathology.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- neuropathDạng gốc (base form)
- neuropathsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| neuropathic paindanh từ | danh từ | Đau do tổn thương dây thần kinh hoặc do tổn thương não, thân não hoặc tủy sống |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người mắc bệnh thần kinh
- Người mắc bệnh thần kinh, có lẽ cũng bao gồm cả chứng rối loạn thần kinh (trong khoa học lỗi thời): một người mắc hoặc dễ mắc một số bệnh về hệ thần kinhA person with neuropathy, perhaps also including (in outdated nosology) a neurosis: someone who has, or is predisposed to, some disease of the nervous system.
Họ từ (word family)
cùng gốc neuropathNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha