Dịch

neurópata

giống đực/cáidanh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bệnh thần kinhdanh từneuropath

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. neurópataDạng gốc (base form)
  2. neurópatasGiống cái số nhiều (feminine plural)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Bệnh thần kinh
  1. neuropath

AI