Dịch

nerve gas

danh từ (noun)
UK/ˈnəːv ˈɡæs/US/ˈnɝv ˈɡæs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hợp chất hóa học độc hại và vũ khí hủy diệt hàng loạt bị cấm, khi hít vào hoặc nuốt phải sẽ làm suy yếu chức năng của hệ thần kinh, thường gây ra tình trạng kiệt sức về thể chất và tử vong do ngạt thởdanh từA toxic chemical compound and banned weapon of mass destruction which, when inhaled or ingested, impairs nervous system functions, typically causing extreme physical distress and death by asphyxiation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nerve gasDạng gốc (base form)
  2. nerve gasesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • 1995.
  • .
  • “ ” , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI