Nghĩa chính
- Đánh mạnh, nệnđộng từngoại động từ (transitive)To batter; to clobber; to conk.
- Ném mạnhđộng từngoại động từ (transitive)To throw hard.
- Dương vậtdanh từPenis.
- Vươngdanh từAlternative spelling of whang.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Wang tiledanh từ | danh từ | Viên gạch hình vuông có một màu ở mỗi bên. Các bộ ô như vậy có thể được nghiên cứu để xác định xem liệu chúng có thể xếp lớp trên mặt phẳng hay không (được sắp xếp với các màu giống nhau chạm vào nhau và không quay hoặc phản chiếu) và liệu điều này có thể được thực hiện theo một mô hình tuần hoàn hay không |
| mao shan wangdanh từ | danh từ | Loại sầu riêng cao cấp, đặc trưng bởi thịt màu vàng tươi, vị đắng và kết cấu dạng kem |
| Wang Waukdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng MidCoast, phía đông New South Wales, Australia |
Nguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
Ví dụ
- , , spinner-bait .Hãy hỏi cả anh chàng trên chiếc thuyền bass đang ném mạnh mồi spinner-bait tại Bull Shoals ở Arkansas.
- , , . , . who’ll .Montana khỏa thân, và dĩ nhiên Billy cũng vậy. Nhân tiện, anh ta có một cái dương vật khổng lồ. Bạn chẳng bao giờ biết ai sẽ sở hữu một cái như vậy.
- , .Cô Wang, là tôi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc wang- wanglaDạng halva đơn giản được làm bằng đường mía thay vì mật ongdanh từ
- wangstSự lo lắng tự nuông chiều bản thândanh từ
- wangheeCác loài tre thuộc chi Phyllostachys, đặc biệt là Phyllostachys nigradanh từ
- wangiriKiểu lừa đảo qua cuộc gọi điện thoại trong đó người gọi quay một số ngẫu nhiên và ngay lập tức cúp máy với hy vọng người nhận sẽ gọi lạidanh từ
Từ liên quan (related word)
Xuất hiện ở từ khác
- 王Tiếng Trungtương đương