Dịch

wangiri

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kiểu lừa đảo qua cuộc gọi điện thoại trong đó người gọi quay một số ngẫu nhiên và ngay lập tức cúp máy với hy vọng người nhận sẽ gọi lạidanh từA type of phone call scam in which the caller dials a random number and immediately hangs up in the hopes that the recipient will call back.

AI