cheetah
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Báo săn, báo bờm, báo ghêpadanh từA distinctive member (Acinonyx jubatus) of the cat family, slightly smaller than the leopard, but with proportionately longer limbs and a smaller head; native to Africa and southeast Asia (where it is nearly extinct) and also credited with being the fastest terrestrial animal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cheetahDạng gốc (base form)
- cheetahsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| king cheetahdanh từ | danh từ | Loài báo gêpa có đột biến gen hiếm gặp khiến bộ lông màu kem có những đốm lớn, đốm và ba sọc sẫm, rộng kéo dài từ cổ đến đuôi |
| giant cheetahdanh từ | danh từ | Các loài trong số †Acinonyx pardinensis của loài mèo đã tuyệt chủng, có liên quan đến báo săn hiện đại nhưng lớn hơn đáng kể |
| American cheetahdanh từ | danh từ | Con mèo đã tuyệt chủng ở Bắc Mỹ, Miracinonyx |
| do cheetah flipsđộng từ | động từ | Thể hiện một phản ứng cảm xúc mạnh mẽ với một cái gì đó; mất bình tĩnh |
Ví dụ
- .Báo đốm là loài vật nhanh nhất.
- .Báo săn chạy rất nhanh.
- .Báo săn chỉ là một loài mèo lớn.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cheetahNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hindiचीताcītā“leopard, panther”
- từ tiếng Phạnचित्रcitra“multicolored, speckled”