Dịch

cheetah

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Báo săn, báo bờm, báo ghêpadanh từA distinctive member (Acinonyx jubatus) of the cat family, slightly smaller than the leopard, but with proportionately longer limbs and a smaller head; native to Africa and southeast Asia (where it is nearly extinct) and also credited with being the fastest terrestrial animal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cheetahDạng gốc (base form)
  2. cheetahsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

king cheetahdanh từLoài báo gêpa có đột biến gen hiếm gặp khiến bộ lông màu kem có những đốm lớn, đốm và ba sọc sẫm, rộng kéo dài từ cổ đến đuôi
giant cheetahdanh từCác loài trong số †Acinonyx pardinensis của loài mèo đã tuyệt chủng, có liên quan đến báo săn hiện đại nhưng lớn hơn đáng kể
American cheetahdanh từCon mèo đã tuyệt chủng ở Bắc Mỹ, Miracinonyx
do cheetah flipsđộng từThể hiện một phản ứng cảm xúc mạnh mẽ với một cái gì đó; mất bình tĩnh

Ví dụ

  • .Báo đốm là loài vật nhanh nhất.
  • .Báo săn chạy rất nhanh.
  • .Báo săn chỉ là một loài mèo lớn.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc cheetah

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hindiचीताcītā“leopard, panther”
  2. từ tiếng Phạnचित्रcitra“multicolored, speckled”

AI