Nghĩa chính
- Học giả Hồi giáodanh từA religious scholar, especially in Central and South Asia.
- Tín đồ Hồi giáo bảo thủdanh từA Muslim person in general, especially an extreme conservative.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- maulanaDạng gốc (base form)
- maulanasSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Ba Tư cổ điểnمَوْلَانَاmawlānā
- từ tiếng Ả Rậpمَوْلَانَاmawlānā“our lord”
Ví dụ
- . ; .Vào cuối cuộc đời dài và khó tính của mình vị học giả đã đi ngược lại mọi nguyên tắc cao cả của ông. Ông đã đến một bệnh viện ở Boston để tìm kiếm sức khỏe; cuối cùng ông đã phó thác bản thân cho kỹ năng và khoa học của nền văn minh mà ông từng cố gắng bảo vệ các tín đồ của mình khỏi nó.
- .Dưới đây là một cặp câu thơ tuyệt đẹp của Maulana Rumi chứa đựng cả thế giới ý nghĩa chỉ trong vài từ.