Dịch

mall

A2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Phố buôn bán lớndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pedestrianised street, especially a shopping precinct.
  2. Trung tâm mua sắm kíndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An enclosed shopping centre.
  3. Búa gỗ nặngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A public walk; a level shaded walk, a promenade.
  4. Đi mua sắmđộng từto beat with a mall, or mallet; to beat with something heavy; to bruise

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mallNguyên thể (infinitive)
  2. mallsSố nhiều (plural)
  3. malledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mallingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

mall directorySơ đồ trung tâm thương mại
mall kioskQuầy hàng trong trung tâm thương mại
mall openingLễ khai trương trung tâm thương mại
mall parkingBãi đậu xe trung tâm thương mại
mall securityAn ninh trung tâm thương mại
shopping malldanh từTrung tâm thương mại
strip malldanh từKhu mua sắm dọc
mall copdanh từNhân viên bảo vệ được tuyển dụng để đảm bảo an ninh tại một trung tâm mua sắm

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Trò chơi polo
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A heavy wooden mallet or hammer used in the game of pall mall.

Ví dụ

  • .Các kế hoạch sơ bộ dự tính sẽ có một triệu foot vuông diện tích bán hàng trong ba tòa nhà chính và một dãy đôi cửa hiệu dọc theo một phố đi bộ mua sắm ở trung tâm.
  • / , " "Hủy kế hoạch phòng khi anh gọi và nói: “Gặp em ở phía sau trung tâm mua sắm.
  • , ; .Một phần khu vực được bố trí thành những lối đi rải sỏi và trồng cây du; những lối đi tiện lợi và đông người qua lại ấy được gọi là City Mall.

AI