Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Phố buôn bán lớndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pedestrianised street, especially a shopping precinct.
- Trung tâm mua sắm kíndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An enclosed shopping centre.
- Búa gỗ nặngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A public walk; a level shaded walk, a promenade.
- Đi mua sắmđộng từto beat with a mall, or mallet; to beat with something heavy; to bruise
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mall directory | Sơ đồ trung tâm thương mại | |
| mall kiosk | Quầy hàng trong trung tâm thương mại | |
| mall opening | Lễ khai trương trung tâm thương mại | |
| mall parking | Bãi đậu xe trung tâm thương mại | |
| mall security | An ninh trung tâm thương mại | |
| shopping malldanh từ | danh từ | Trung tâm thương mại |
| strip malldanh từ | danh từ | Khu mua sắm dọc |
| mall copdanh từ | danh từ | Nhân viên bảo vệ được tuyển dụng để đảm bảo an ninh tại một trung tâm mua sắm |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Trò chơi polo
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A heavy wooden mallet or hammer used in the game of pall mall.
Họ từ (word family)
cùng gốc mallVí dụ
- .Các kế hoạch sơ bộ dự tính sẽ có một triệu foot vuông diện tích bán hàng trong ba tòa nhà chính và một dãy đôi cửa hiệu dọc theo một phố đi bộ mua sắm ở trung tâm.
- / , " "Hủy kế hoạch phòng khi anh gọi và nói: “Gặp em ở phía sau trung tâm mua sắm.
- , ; .Một phần khu vực được bố trí thành những lối đi rải sỏi và trồng cây du; những lối đi tiện lợi và đông người qua lại ấy được gọi là City Mall.